Thomas G.Giglione

Phrases

Vocabulary first:

có thể
able
về
about
trên
above
chấp nhận
accept
tai nạn
accident
đi kèm
accompany
hành động
action
diễn viên
actor
thực sự
actually
cộng, thêm
add
địa chỉ
address
tính từ
adjective
trạng từ
adverb
quảng cáo
advertisement
sợ
afraid
Phi châu
Africa
sau
after
chiều
afternoon
sau đó
afterwards
lại, một lần nữa
again
chống lại
against
đồng ý
agree
không khí
air
máy bay
airplane
phi trường
airport
tất cả
all
dị ứng
allergy
cho phép
allow
cho phép
allow
hầu như
almost
hầu như
almost
một mình
alone
rồi
already
được
alright
cũng
also
luôn luôn
always
Mỹ
America
người Mỹ
American

and
giận dữ
angry
thú vật
animal
quấy rầy
annoy
một…khác
another
trả lời
answer
câu trả lời
answer
Nam cực
Antartica 

 

 

 

PHRASES

Một vài.
A few.
Một ít.
A little.
Cách nay đã lâu.
A long time ago.
Vé một chiều.
A one way ticket.
Vé khứ hồi.
A round trip ticket.
Khoảng 300 cây số.
About 300 kilometers.
Đối diện bưu điện.
Across from the post office.
Suốt ngày.
All day.
Tôi phát âm nó đúng không?
Am I pronouncing it correctly?
Amy là bạn gái của John.
Amy is John’s girlfriend.
Còn bạn?
And you?
Còn gì nữa không?
Anything else?
Có buổi hòa nhạc nào không?
Are there any concerts?
Tối nay họ có tới không?
Are they coming this evening?
Chúng giống nhau không?
Are they the same?
Bạn sợ không?
Are you afraid?
Bạn có dị ứng với thứ gì không?
Are you allergic to anything?
Bạn có phải là người Mỹ không?
Are you American?
Bạn có bận không?
Are you busy?
Bạn có thoải mái không?
Are you comfortable?
Tối nay bạn tới không?
Are you coming this evening?
Tối nay bạn rảnh không?
Are you free tonight?
Bạn sẽ dự đám cưới của họ không?
Are you going to attend their wedding?
Bạn sẽ giúp cô ta không?
Are you going to help her?
Bạn sẽ đi máy bay hay tàu hỏa?
Are you going to take a plane or train?
Bạn ở đây một mình hả?
Are you here alone?
Bạn có đói không?
Are you hungry?
Bạn có gia đình không?
Are you married?
Bạn có khỏe không?
Are you okay?
Bạn sẵn sàng chưa?
Are you ready?
Bạn ốm hả?
Are you sick?
Bạn chắc không?
Are you sure?
Bạn đang chờ ai đó hả?
Are you waiting for someone?
Hôm nay bạn có làm việc không?
Are you working today?
Ngày mai bạn có làm việc không?
Are you working Tomorrow?
Con của bạn có đi với bạn không?
Are your children with you?
Càng sớm càng tốt.
As soon as possible.
Lúc 3 giờ chiều.
At 3 o’clock in the afternoon.
Lúc 3 giờ.
At 3 o’clock.
Tại đường số 5.
At 5th street.
Lúc 7 giờ tối.
At 7 o’clock at night.
Lúc 7 giờ sáng.
At 7 o’clock in the morning.
Việc đó xảy ra lúc mấy giờ?
At what time did it happen?
Lúc mấy giờ?
At what time? 

 

 

LESSON

James Xin chào.
Hello.
Lisa Xin chào.
Hi.
James Bạn khỏe không?
How are you?
Lisa Tôi khỏe. Bạn khỏe không?
I’m good. How are you?
James Khỏe. Bạn có nói tiếng Anh không?
Good. Do you speak English?
Lisa Một chút. Bạn là người Mỹ hả?
A little. Are you American?
James Vâng.
Yes.
Lisa Bạn từ đâu tới?
Where are you from?
James Tôi từ California.
I’m from California.
Lisa Rất vui được gặp bạn.
Nice to meet you.
James Tôi cũng rất vui được gặp bạn
Nice to meet you too.
Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out /  Change )

Google photo

You are commenting using your Google account. Log Out /  Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out /  Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out /  Change )

Connecting to %s

%d bloggers like this: