Thomas G.Giglione

LESSON 3

In PHrases on August 30, 2011 at 8:48 am

Vocabulary:

đẹp
beautiful
bởi vì
because
bởi vì
become
trở nên
become
trở nên
become
giường
bed
phòng ngủ
bedroom
thịt bò
beef
bia
beer
trước
before
bắt đầu
begin
người bắt đầu
beginner
phía sau
behind
tin
believe
dưới
below
thắt lưng
belt
bên cạnh
beside
tốt nhất
best
đánh cuộc
bet
tốt hơn
better
giữa
between
xe đạp
bicycle
lớn
big
hóa đơn
bill
chim
bird
sinh nhật
birthday
cắn
bite
đen
black
chăn
blanket

blind
máu
blood
áo cánh
blouse
xanh dương
blue
thuyền
boat
thân thể
body
sách
book
mượn
borrow
chủ
boss
Boston
Boston
cả hai
both
chai
bottle
bát, tô
bowl
hộp
box
cậu con trai
boy
bạn trai
boyfriend
vòng tay
bracelet
óc
brain
bánh mì
bread
làm vỡ
break
điểm tâm
breakfast 

 

 

 

PHRASES:

 

 

Gọi điện cho tôi.
Call me.
Gọi cảnh sát.
Call the police.
Tôi có thể vào Internet ở đây không?
Can I access the Internet here?
Tôi có thể mượn một ít tiền không?
Can I borrow some money?
Tôi có thể mang theo bạn không?
Can I bring my friend?
Làm ơn cho một ly nước.
Can I have a glass of water please?
Làm ơn cho tôi hóa đơn.
Can I have a receipt please?
Làm ơn đưa phiếu tính tiền.
Can I have the bill please?
Tôi có thể giúp gì bạn?
Can I help you?
Tôi có thể xin hẹn vào thứ tư tới không?
Can I make an appointment for next Wednesday?
Làm ơn cho xem thông hành của bạn.
Can I see your passport please?
Tôi có thể nhận một lời nhắn không?
Can I take a message?
Tôi có thể mặc thử không?
Can I try it on?
Tôi có thể sử dụng điện thoại của bạn không?
Can I use your phone?
Có thể rẻ hơn không?
Can it be cheaper?
Làm ơn đưa xem thực đơn.
Can we have a menu please.
Làm ơn cho thêm ít bánh mì.
Can we have some more bread please?
Chúng tôi có thể ngồi ở đằng kia không?
Can we sit over there?
Bạn có thể gọi lại sau được không?
Can you call back later?
Bạn có thể gọi lại cho tôi sau được không?
Can you call me back later?
Bạn có thể mang giúp tôi cái này được không?
Can you carry this for me?
Bạn có thể giúp tôi một việc được không?
Can you do me a favor?
Bạn có thể sửa cái này không?
Can you fix this?
Bạn có thể cho tôi một thí dụ được không?
Can you give me an example?
Bạn có thể giúp tôi không?
Can you help me?
Bạn có thể giữ giùm tôi cái này được không?
Can you hold this for me?
Bạn có thể nói lại điều đó được không?
Can you please say that again?
Bạn có thể đề nghị một nhà hàng ngon không?
Can you recommend a good restaurant?
Bạn có thể lập lại điều đó được không?
Can you repeat that please?
Bạn có thể chỉ cho tôi không?
Can you show me?
Bạn có thể nói lớn hơn được không?
Can you speak louder please?
Bạn biết bơi không?
Can you swim?
Bạn có thể quẳng cái đó đi giúp tôi được không?
Can you throw that away for me?
Bạn có thể dịch cho tôi cái này được không?
Can you translate this for me?
Dĩ nhiên!
Certainly!
Chúc sức khỏe!
Cheers!
Chicago rất khác Boston.
Chicago is very different from Boston.
Tới đây.
Come here. 

 

 

 

LESSON

 

 

 

 

Tên:
Tiếng Việt/Tiếng Anh ( Ẩn )
Phát âm
(Chậm)
Phát âm
(Bình thường)
John Xin lỗi, bạn tên là gì?
Excuse me, what’s your name?
Jessica Tên tôi là Jessica. Còn tên của bạn?
My name is Jessica. What’s yours?
John John.
John.
Jessica Bạn nói tiếng Anh rất giỏi.
You speak English very well.
John Cám ơn.
Thank you.
Jessica Bạn biết bây giờ là mấy giờ không?
Do you know what time it is?
John Chắc rồi. Bây giờ là 5:10 chiều.
Sure. It’s 5:10PM.
Jessica Bạn nói gì?
What did you say?
John Tôi nói bây giờ là 5:10 chiều.
I said it’s 5:10PM.
Jessica Cám ơn.
Thanks.
John Không có gì.
You’re welcome.
Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out /  Change )

Google photo

You are commenting using your Google account. Log Out /  Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out /  Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out /  Change )

Connecting to %s

%d bloggers like this: